Mobil Velocite™ Numbered Series cung cấp khả năng bôi trơn vượt trội cho các ổ trục có dung sai chặt chẽ, giúp giữ cho ổ trục hoạt động mát mẻ và duy trì độ chính xác cần thiết cho nhiều máy công cụ quan trọng hiện nay. Mặc dù Mobil Velocite™ Numbered Series được thiết kế cho ổ trục chính, chúng vẫn thể hiện các đặc tính cần thiết để hoạt động như dầu thủy lực và dầu tuần hoàn áp suất thấp, miễn là chọn đúng độ nhớt. Tính năng này có thể giúp giảm thiểu chi phí tồn kho và giảm nguy cơ sử dụng sai sản phẩm.
Tính năng và lợi ích:
| Đặc trưng | Ưu điểm và lợi ích tiềm năng |
| Khả năng chống oxy hóa tốt | Giúp giảm sự hình thành cặn lắng quan trọng
Giúp kéo dài tuổi thọ dầu. |
| Khả năng chống gỉ và ăn mòn rất tốt | Tăng tuổi thọ thiết bị
Cung cấp độ chính xác cao hơn trong thời gian dài. |
| Tách nước hiệu quả | Chống hình thành nhũ tương
Ngăn hơi ẩm xâm nhập vào các khu vực bôi trơn quan trọng. Giúp dễ dàng loại bỏ hơi ẩm khỏi các bể chứa của hệ thống. |
Ứng dụng:
- Vòng bi trục chính tốc độ cao trong máy công cụ và thiết bị có yêu cầu tốc độ cao và khe hở nhỏ.
- Máy mài chính xác, máy tiện, máy khoan định vị và cơ cấu dò tìm
- Dầu Mobil Velocite số 3 được khuyến nghị sử dụng cho các ổ trục chính loại “không khe hở” hoạt động với khe hở cực nhỏ.
- Đối với ổ trục kiểu ống lót có khe hở lớn hơn, việc lựa chọn độ nhớt phụ thuộc vào mối quan hệ giữa khe hở và tốc độ trục chính.
- Hệ thống thủy lực áp suất thấp, trong đó độ nhớt phù hợp được lựa chọn.
- Dầu bôi trơn đường dẫn khí (Mobil Velocite Oil số 10)
- Đối với một số thiết bị nhạy cảm như kính thiên văn, thiết bị phòng thí nghiệm, v.v.
Đặc tính và thông số kỹ thuật:
| Property | NO 3 | NO 4 | NO 6 | NO 8 | NO 10 |
| Grade | ISO VG 2 | ISO VG 5 | ISO VG 10 | ISO VG 15 | ISO VG 22 |
| Copper Strip Corrosion, 3 h, 100 C, Rating, ASTM D130 | 1A | 1A | 1A | ||
| Copper Strip Corrosion, 3 h, 60 C, Rating, ASTM D130 | 1A | 1A | |||
| Density @ 15 C, kg/l, ASTM D4052 | 0.802 | 0.822 | 0.844 | 0.854 | 0.862 |
| Flash Point, Cleveland Open Cup, °C, ASTM D92 | 84 | 102 | 180 | 194 | 212 |
| Kinematic Viscosity @ 100 C, mm2/s, ASTM D445 | 2.62 | 3.28 | 4 | ||
| Kinematic Viscosity @ 40 C, mm2/s, ASTM D445 | 2.1 | 4.83 | 10 | 15 | 22 |
| Pour Point, °C, ASTM D97 | -36 | -15 | -15 | -9 | -30 |
| Rust Characteristics, Procedure A, ASTM D665 | PASS | PASS | PASS | PASS | PASS |
| Total Acid Number, mgKOH/g, ASTM D974 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.1 |
| Viscosity Index, ASTM D2270 | 98 | 97 | 95 |
Công ty TNHH Anh Vũ
Công ty Anh Vũ cung cấp đầy đủ các loại dầu, mỡ bôi trơn của các thương hiệu uy tín hàng đầu trên thế giới như Mobil, Chevron, Kluber, Shell, Total, Fuchs,… Công ty chúng tôi cam kết các sản phẩm chính hãng 100% và sẽ luôn mang sự uy tín chất lượng lên hàng đầu, nhằm mang lại lợi ích cao nhất cho khách hàng.
Hãy liên hệ tới công ty chúng tôi để biết và hiểu rõ hơn:
CÔNG TY TNHH ANH VŨ
160/1/61 Phan Huy Ích, phường An Hội Tây, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: Ms. Cẩm Giang – 0942 775 877, Ms. Linh – 0911 554 638
Email: camgiang-ngo@anhvu.com.vn, khanhlinh-vu@anhvu.com.vn



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.