Mobil DTE 10 Excel 32

Mobil DTE 10 Excel™ 32 là loại dầu thủy lực chống mài mòn hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu của các hệ thống thủy lực thiết bị di động, công nghiệp và áp suất cao, hiện đại.

  • Chuyên cung cấp chất bôi trơn, thiết bị công nghiệp, thiết bị an toàn
  • Cam kết chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp tại Tp. Hồ Chí Minh
  • Linh hoạt giao hàng, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi
  • Đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp nhanh chóng và hiệu quả
  • Tư vấn miễn phí, hỗ trợ 24/7 qua hotline, email

Dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 32 là sản phẩm dầu thủy lực 32 được sản xuất bởi hãng dầu nhớt Mobil một trong những nhà sản xuất dầu thủy lực uy tín nhất thế giới hiện nay với với ưu điểm nổi bật là bôi trơn tốt, chống gỉ và chống ăn mòn thiết bị. Chống tạo bọt và giải phóng khí và bọt khí hữu hịêu.
Dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 32 phù hợp với mọi ứng dụng trong xe cơ giới, trong công nghiệp và các ứng dụng bôi trơn bánh răng và ổ đỡ tải trọng nhẹ, dùng trong rất nhiều ứng dụng, khi tính chất chống mài mòn và đa năng của dầu là ưu điểm hàng đầu, có thể làm việc trong những điều kiện khó khăn, khắc nghiệt khác nhau.
Mobil DTE 10 Excel™ Series là dầu thủy lực chống mài mòn hiệu suất cao được pha chế đặc biệt để đáp ứng yêu cầu của các hệ thống thủy lực hiện đại, áp suất cao, thiết bị công nghiệp và thiết bị di động, giúp động cơ đạt được hiệu suất vượt trội cho hệ thống thủy lực; công dụng giữ sạch siêu hạng, và tăng tuổi thọ dầu ở mức cao.

Sản phẩm này có các phê duyệt sau:

15

22

32

46

68

100

150

Arburg Hydraulic Fluid

X

Denison HF-0

X

X

X

Denison HF-1

X

X

X

Denison HF-2

X

X

X

Eaton E-FDGN-TB002-E

X

X

X

HOCNF Norway-NEMS, Black

X

X

X

X

X

X

X

Husky

X

Krauss-Maffei Hydraulic Oil

X

X

MB-Approval 341.0

X

Ortlinghaus-Werke GmbH ON 9.2.10

X

X

X

X

Ortlinghaus-Werke GmbH ON 9.2.19

X

X

X

X

ZF TE-ML 04K

X

X

ZF TE-ML 04R

X

X

Sản phẩm này được khuyến nghị sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu:

15

22

32

46

68

100

150

Fives Cincinnati P-68

X

Fives Cincinnati P-69

X

Fives Cincinnati P-70

X

Valmet Paper RAUAH00929_04(hydraulic systems)

X

X

Valmet Paper RAUAH02724_01 (mineral oil for hydraulic rolls)

X

X

X

Voith Paper VS 108 5.3.4 2021-10 (hydraulic roll)

X

X

X

Voith Paper VS 108 5.3.5 2021-10 (shoe press)

X

X

Sản phẩm này đáp ứng hoặc vượt quá các yêu cầu của:

15

22

32

46

68

100

150

ASTM D6158 (Class HVHP)

X

X

X

X

China GB 11118.1-2011, L-HM(General)

X

X

X

X

X

X

China GB 11118.1-2011, L-HM(HP)

X

X

X

X

China GB 11118.1-2011, L-HV

X

X

X

X

X

DIN 51524-2:2017-06

X

X

X

X

X

X

X

DIN 51524-3:2017-06

X

X

X

X

X

ISO L-HM (ISO 11158:2009)

X

X

X

X

X

X

X

ISO L-HV (ISO 11158:2009)

X

X

X

X

X

JCMAS HK VG32W

X

JCMAS HK VG46W

X

Thuộc tính và Thông số kỹ thuật

Đặc tính

15

22

32

46

68

100

150

Cấp độ nhớt theo phân loại

ISO 15

ISO 22

ISO 32

ISO 46

ISO 68

ISO 100

ISO 150

Brookfield Viscosity @ -20 C, mPa.s, ASTM D2983

1070

1900

4050

10360

32600

Brookfield Viscosity @ -30 C, mPa.s, ASTM D2983

1660

3390

6790

16780

71400

445000

Brookfield Viscosity @ -40 C, mPa.s, ASTM D2983

2490

7120

20000

125000

Copper Strip Corrosion, 3 h, 100 C, Rating, ASTM D130

1A

1A

1B

1B

1B

1B

1B

Density @ 15 C, kg/l, ASTM D4052

0.840

0.842

0.845

0.851

0.859

0.869

0.884

Dielectric Strength, kV, ASTM D877

39.3

38.3

39.3

38.2

39.2

37.2

37.4

FZG Scuffing, Fail Load Stage, A/8.3/90, ISO 14635-1(mod)

12

12

12

>12

>12

Flash Point, Cleveland Open Cup, °C, ASTM D92

210

215

225

230

260

260

270

Foam, Sequence I, Tendency/Stability, ml, ASTM D892

20/0

20/0

20/0

30/0

30/0

30/0

30/0

Foam, Sequence II, Tendency/Stability, ml, ASTM D892

20/0

20/0

20/0

30/0

30/0

30/0

30/0

Foam, Sequence III, Tendency/Stability, ml, ASTM D892

20/0

20/0

20/0

30/0

30/0

30/0

30/0

Kinematic Viscosity @ 100 C, mm2/s, ASTM D445

3.9

5.0

6.5

8.4

10.9

13.0

17.2

Kinematic Viscosity @ 40 C, mm2/s, ASTM D445

15.0

22.0

31.5

45.7

66.9

97.0

148.0

Pour Point, °C, ASTM D97

-57

-54

-48

-45

-42

-40

-38

Shear Stability, Viscosity (100 C) Loss, %, CEC L-45-A-99

4

6

5

8

10

8

7

Viscosity Index, ASTM D2270

164

164

164

163

155

132

121

Quy cách đóng gói: phuy thép 208 lít, xô nhựa tròn 20 lít

Bảo quản, sức khỏe,môi trường : Dầu thủy lực Mobil DTE 10 Excel 32 phải để trong kho có mái che, tránh để những nơi có nhiệt độ quá cao trên 50°C, tránh những nơi dễ gây ra hỏa hoạn, cháy nổ. Rửa ngay khi bị dầu văng vào mắt, da với nhiều nước và xà bông, tránh xa tầm tay trẻ em.

Công ty TNHH Anh Vũ

Công ty Anh Vũ cung cấp đầy đủ các loại dầu, mỡ bôi trơn của các thương hiệu uy tín hàng đầu trên thế giới như Mobil, Chevron, Kluber, Shell, Total, Fuchs,… Công ty chúng tôi cam kết các sản phẩm chính hãng 100% và sẽ luôn mang sự uy tín chất lượng lên hàng đầu, nhằm mang lại lợi ích cao nhất cho khách hàng.

Hãy liên hệ tới công ty chúng tôi để biết và hiểu rõ hơn:
CÔNG TY TNHH ANH VŨ
160/1/61 Phan Huy Ích, P. 12, Q. Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
Hotline: Ms. Cẩm Giang – 0942 775 877
Email: camgiang-ngo@anhvu.com.vn

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mobil DTE 10 Excel 32”

Trang web này sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.