Mỡ bôi trơn UNIREX N 2 đáp ứng các yêu cầu của mỡ bôi trơn DIN 51825 – K2N – 20L và ISO L-XBDHA 2.
Mỡ bôi trơn UNIREX N 3 đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn mỡ bôi trơn DIN 51825 – K3N – 20L và ISO L-XBDHA 3.
Tính năng và lợi ích:
| Đặc trưng | Ưu điểm và lợi ích tiềm năng |
| Hiệu suất tuyệt vời ở nhiệt độ cao | Chất làm đặc phức hợp lithium giúp chống lại hiện tượng mềm/biến dạng của vòng bi ở nhiệt độ lên đến 190°C. |
| Tuổi thọ mỡ bôi trơn vượt trội | Các thử nghiệm trên thiết bị thử nghiệm ổ trục trong phòng thí nghiệm cho thấy hiệu suất bôi trơn liên tục vượt trội ở nhiệt độ ổ trục lên đến 140°C. |
| Đặc tính nhiệt độ thấp rất tốt | Công suất khởi động yêu cầu thấp ở nhiệt độ xuống đến ít nhất -20°C. Đáp ứng yêu cầu mô-men xoắn ở nhiệt độ thấp theo tiêu chuẩn DIN 51825 tại -20°C. |
| Độ ổn định cơ học tuyệt vời | Thể hiện khả năng chống mềm hóa tuyệt vời do gia công cơ học. |
| Khả năng chống nước và ăn mòn tuyệt vời | Chống rửa trôi bằng nước và bảo vệ vòng bi khỏi ăn mòn. |
| Hiệu năng vượt trội trong các ứng dụng tốc độ cao. | Đặc tính rãnh dẫn hướng mang lại hiệu suất tuyệt vời cho các ổ bi rãnh sâu tốc độ cao. Unirex N3 được khuyến nghị sử dụng khi DmN (đường kính ổ bi trung bình x vòng/phút) vượt quá 360.000. |
Ứng dụng:
- UNIREX N 2 được khuyến nghị sử dụng để bôi trơn động cơ điện. Sản phẩm phù hợp với các động cơ đạt tiêu chuẩn NEMA (Hiệp hội các nhà sản xuất thiết bị điện quốc gia) cấp cách điện A, B và F.
- Hầu hết các ứng dụng của UNIREX N đều liên quan đến phương pháp bôi trơn thủ công. Mặc dù UNIREX N 2 thích hợp để sử dụng trong các hệ thống tự động tập trung, nhưng thiết bị được phục vụ bởi các hệ thống này thường không yêu cầu các đặc tính tuổi thọ cao của UNIREX N, vì một trong những chức năng của hệ thống tự động là bổ sung chất bôi trơn trong khoảng thời gian tương đối ngắn. Không nên sử dụng UNIREX N 3 trong các hệ thống như vậy.
Thông số kỹ thuật và phê duyệt:
| Sản phẩm này đáp ứng hoặc vượt quá các yêu cầu của: | 2 | 3 |
| DIN 51825:2004-06 – K 2 N -20 L | X | |
| DIN 51825:2004-06 – K 3 N -20 L | X | |
| ISO 6743-9: 2003 L-XBDHA 2 | X | |
| ISO 6743-9: 2003 L-XBDHA 3 | X |
Đặc tính và thông số kỹ thuật:
| Property | 2 | 3 |
| Grade | NLGI 2 | NLGI 3 |
| Thickener Type | Lithium Complex | Lithium Complex |
| Color, Visual | Green | Green |
| Dropping Point, °C, ASTM D2265 | 210 | 210 |
| Oil Separation, 30 h @ 100 C, mass%, ASTM D6184 | 1.5 | 0.6 |
| Penetration, 100 KX, 0.1 mm, ASTM D217 | 25 | 30 |
| Penetration, 60X, 0.1 mm, ASTM D217 | 280 | 235 |
| SKF Emcor Rust Test, Distilled Water, ASTM D6138 | 0 , 1 | 0 , 1 |
| Viscosity @ 100 C, Base Oil, mm2/s, ASTM D445 | 12.2 | 12.2 |
| Viscosity @ 40 C, Base Oil, mm2/s, ASTM D445 | 115 | 115 |
| Viscosity Index, ASTM D2270 | 95 | 95 |
| Water Washout, Loss @ 79 C, wt%, ASTM D1264 | 3.7 | 3.5 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.