Dầu cắt gọt nguyên chất Mobilmet™ 760 Series là loại dầu hiệu suất cực cao, không chứa clo và được thiết kế cho các hoạt động cắt gọt khắc nghiệt, đặc biệt là trên các loại thép khó gia công. Dầu Mobilmet 760 Series không được khuyến cáo sử dụng với đồng và hợp kim của nó do tính ăn mòn mạnh đối với các kim loại màu vàng mềm này. So với các loại dầu cắt gọt cao cấp hàng đầu khác, dầu Mobilmet 760 Series đã chứng minh được chất lượng bề mặt hoàn thiện vượt trội, tuổi thọ dụng cụ được kéo dài và khả năng kiểm soát sự tích tụ phôi trên cạnh cắt. Màu sắc sáng của dầu giúp dễ dàng quan sát khu vực làm việc trong quá trình gia công. Dung sai chặt chẽ hơn được đạt được một cách nhất quán. Dầu được pha chế để ngăn ngừa sự hình thành sương dầu xung quanh máy công cụ, do đó góp phần tạo ra môi trường làm việc an toàn và dễ chịu hơn.
Tính năng và lợi ích:
| Đặc trưng | Ưu điểm và lợi ích tiềm năng |
| Hiệu suất gia công tuyệt vời | Năng suất tăng lên nhờ tuổi thọ dụng cụ dài hơn và thời gian ngừng hoạt động để thay dụng cụ giảm đi. |
| Cải thiện độ hoàn thiện bề mặt, dung sai chặt chẽ hơn và giảm sự hình thành các cạnh bị bám dính, dẫn đến ít sản phẩm lỗi hơn. | |
| Khả năng bôi trơn tuyệt vời | Có thể làm mát phôi gia công và tăng tốc độ cấp liệu, giúp giảm chi phí vận hành. |
| Khả năng đa năng rộng rãi | Thích hợp cho nhiều hoạt động gia công khắc nghiệt trên các loại thép khó gia công. |
| Màu trong suốt nhạt | Cung cấp cái nhìn rõ ràng về dụng cụ và chi tiết gia công. |
| Công thức chống sương mù | Cải thiện an toàn nơi làm việc |
Ứng dụng:
• Mobilmet 762 đặc biệt thích hợp cho các công việc khoan, khoan lỗ sâu (đường kính nhỏ hơn 20 mm), tiện ren, taro, cắt rời và gia công tự động trên các chi tiết nhỏ.
• Mobilmet 763 được khuyến nghị sử dụng cho khoan lỗ sâu (đường kính lớn hơn 20 mm), khoan, taro, tiện ren, phay, tạo hình bánh răng, chuốt, cắt rời và các thao tác trên máy tiện tự động.
• Mobilmet 766 được sử dụng cho các thao tác taro, tiện ren, phay, bào và định hình bánh răng, chuốt, bào phẳng, cắt rời và tiện tự động.
Đặc tính và thông số kỹ thuật:
| Property | 762 | 763 | 766 |
| Chlorine, ppm, ASTM D6443 | NIL | NIL | NIL |
| Density @ 15 C, g/cm3, ASTM D4052 | 0.87 | 0.87 | 0.88 |
| Flash Point, Cleveland Open Cup, °C, ASTM D92 | 160 | 180 | 205 |
| Kinematic Viscosity @ 100 C, mm2/s, ASTM D445 | 3.0 | 4.0 | 6.0 |
| Kinematic Viscosity @ 40 C, mm2/s, ASTM D445 | 10 | 18 | 36 |
| Sulfur, Active, wt%, ASTM D1662 | 1.6 | 1.6 | 1.6 |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.