Tính năng và lợi ích:
Mobil Pyrotec HFD-U Series thể hiện độ ổn định nhiệt và oxy hóa tuyệt vời, giúp giảm thời gian ngừng hoạt động và chi phí bảo trì bằng cách góp phần làm sạch hệ thống và giảm cặn bám, kéo dài tuổi thọ dầu và bộ lọc. Đặc tính chống ăn mòn và chống mài mòn vượt trội của nó bảo vệ các bộ phận hệ thống khỏi bị mài mòn và trầy xước, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị. Nó cung cấp phạm vi hoạt động rộng nhờ đặc tính nhiệt độ thấp đa dạng.
Mobil Pyrotec HFD-U Series đáp ứng các yêu cầu của nhãn sinh thái EU và chứng nhận Blue Angel.
Ứng dụng:
- Hệ thống thủy lực và tuần hoàn dầu hoạt động trong điều kiện có nguy cơ cháy nổ hoặc khu vực nhạy cảm về môi trường.
- Máy đúc liên tục
- Lò cao
- Lò nung lại
- Khai thác mỏ ngầm và mỏ lộ thiên
- Đào hầm
- Thiết bị lâm nghiệp
- Thiết bị xây dựng
Thông số kỹ thuật và phê duyệt:
| Sản phẩm này đã được phê duyệt các chứng nhận sau: | MOBIL PYROTEC HFD-U 46 |
| Tiêu chuẩn phê duyệt FM Global 6930 | X |
Đặc tính và thông số kỹ thuật:
| Property | MOBIL PYROTEC HFD-U 46 | MOBIL PYROTEC HFD-U 68 |
| Grade | ISO VG 46 | ISO VG 68 |
| Density 15 C, kg/m3, DIN EN ISO12185 | 919 | 928 |
| Flash Point, Cleveland Open Cup, °C, DIN EN ISO 2592 | 300 | |
| Flash Point, Cleveland Open Cup, °C, EN ISO 2592 | 296 | |
| Kinematic Viscosity 40 C, mm2/s, ASTM D7042 | 48 | |
| Kinematic Viscosity 40C, mm2/s, ASTM D7042 | 71 | |
| Kinematic Viscosity @ 100 C, mm2/s, ASTM D445 | 10 | 12.5 |
| Pour Point, °C, ASTM D97 | -39 | -33 |
| Viscosity Index, DIN ISO 2909 | 195 | 190 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.