Aeroshell Turbine Oil 2

Dầu động cơ tuabin AeroShell Turbine Oil 2 là loại dầu khoáng có độ nhớt 2 mm²/s, được pha chế từ dầu gốc khoáng, bổ sung chất làm giảm điểm đông đặc và chất chống oxy hóa.

Danh mục: Thương hiệu:

Liên Hệ

Ứng dụng:

  • Được sử dụng rộng rãi để bảo vệ hệ thống nhiên liệu và các bộ phận của hệ thống nhiên liệu trong quá trình lưu trữ.
  • Tương đương với loại MK-8 của Nga và do đó có thể được sử dụng trong các động cơ yêu cầu sử dụng MK-8.

Thông số kỹ thuật và phê duyệt:

Quốc gia / Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) Thông số kỹ thuật
United States MIL-PRF-6081E Grade 1010 & 1010N
French AIR 3516/A
Russian MK-8 analogue
NATO Code O-133
Joint Service Designation OM-10 (Obsolete)
Rolls-Royce OMat 1024A

Đặc tính và thông số kỹ thuật:

Properties Method MIL-PRF-6081E Grade 1010/N Typical
Oil type – Mineral Mineral
Colour ASTM D1500 5.5 max <0.5
Density @15.6°C kg/m³ ASTM D4052 – 878
Kinematic Viscosity @37.8°C mm²/s ASTM D445 10.0 min 10.2
Kinematic Viscosity @-40°C mm²/s ASTM D2532 3 000 max 2 305
Viscosity stability 3hrs @-40°C % ASTM D2532 2 max 0.5
Pour Point °C ASTM D97 -57 max <-57
Flash Point °C ASTM D92 132 min 142
Total Acid Number mgKOH/g ASTM D664/974 0.10 max 0.04
Copper corrosion 3 hrs @100°C ASTM D130 1 max Passes
Trace sediment ml/200ml ASTM D2273 0.005 max <0.005
Corrosion and oxidation stability 168 hrs – metal weight change @121°C, mg/cm² ASTM D4636 Must pass Passes
Corrosion and oxidation stability 168 hrs – change in viscosity @121°C, % ASTM D4636 -5 to +20 Passes
Corrosion and oxidation stability 168 hrs – acid number change @121°C, mgKOH/g ASTM D4636 0.2 max <0.2

Trang web này sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.