Shell Gadus S5 V110KP 1 – Mỡ Bôi Trơn Tổng Hợp Cho Ổ Trục Tua Bin Điện Gió
Shell Gadus S5 V110KP 1 là mỡ bôi trơn tổng hợp hiệu suất cao được phát triển chuyên biệt cho các ổ trục cánh quạt (blade bearings), ổ pitch và ổ yaw của tua bin điện gió công suất lớn. Sản phẩm được thiết kế để đáp ứng các điều kiện vận hành khắc nghiệt như tải trọng động cao, rung động tần số lớn, thay đổi nhiệt độ liên tục và môi trường ven biển hoặc ngoài khơi.
Nhờ công nghệ chất làm đặc LiCaComplex kết hợp với dầu gốc tổng hợp, Shell Gadus S5 V110KP 1 mang lại khả năng chống mài mòn vượt trội, giảm hiện tượng false brinelling (mài mòn do rung động) và bảo vệ tối đa các bề mặt lăn trong điều kiện tải trọng thay đổi liên tục. Đồng thời, sản phẩm có khả năng chống nước, chống ăn mòn và chống oxy hóa xuất sắc, giúp kéo dài tuổi thọ ổ trục và chu kỳ bảo dưỡng.
Ưu điểm nổi bật
- Thiết kế chuyên dụng cho ổ trục pitch và yaw của tua-bin điện gió.
- Hiệu suất chống fretting và false brinelling vượt trội.
- Hoạt động ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt từ -50°C đến 120°C.
- Khả năng bơm tuyệt vời trong hệ thống bôi trơn tập trung.
- Chống nước biển, chống gỉ sét và chống ăn mòn hiệu quả.
- Giúp kéo dài tuổi thọ mỡ và giảm tần suất bảo trì.
Ứng dụng
- Ổ trục cánh quạt (Blade Bearings).
- Hệ thống Pitch Bearings.
- Hệ thống Yaw Bearings.
- Tua bin điện gió trên bờ và ngoài khơi.
- Các ổ trục kích thước lớn chịu rung động và tải trọng biến thiên cao.
Đặc tính và thông số kỹ thuật:
| Đặc tính | Phương pháp thử | Shell Gadus S5 V110KP 1 |
|---|---|---|
| Cấp độ NLGI | – | 1 |
| Màu sắc | – | Màu kem (Beige) |
| Loại chất làm đặc | – | LiCaComplex |
| Loại dầu gốc | – | Dầu tổng hợp hoàn toàn |
| Độ nhớt động học dầu gốc ở 40°C, cSt | IP 71 / ASTM D445 | 110 |
| Độ xuyên kim sau nhào luyện ở 25°C, 0.1 mm | IP 50 / ASTM D217 | 310 – 340 |
| Điểm nhỏ giọt, °C | IP 369 | 220 |
| Thử nghiệm chống gỉ EMCOR | IP 220 | 0/0 |
| Khả năng chống fretting (Fafnir Fretting) | ASTM D4170 | 5.0 |
| Áp suất bơm Lincoln Ventmeter tại -20°C, PSI tối đa | – | 600 |
| Áp suất bơm Lincoln Ventmeter tại -35°C, PSI tối đa | – | 1.000 |
| Thử nghiệm áp suất dòng chảy tại -45°C, mbar tối đa | DIN 51805 | 375 |
| Thử nghiệm áp suất dòng chảy tại -60°C, mbar tối đa | DIN 51805 | 1.400 |


