CTY ANH VŨ RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH !

Chi tiết sản phẩm

MỠ CÔNG NGHIỆP MOBILGREASE XHP 223

Mã SP:
Lượt xem:111
Giá:Liên hệ
Mô tả
Mỡ Mobilgrease XHP 223 là các loại mỡ lithium tuổi thọ cao dành cho nhiều ứng dụng rộng rãi khác nhau và ở các điều kiện vận hành khắc nghiệt. Những loại mỡ này được pha chế vượt xa các loại sản phẩm thông thường khác bằng cách áp dụng kỹ thuật sản xuất lithium phức hợp độc quyền. Chúng được điều chế để mang lại hiệu suất tuyệt vời ở nhiệt độ cao với độ bám dính, tính cân bằng cấu trúc và kháng nhiễm nước tuyệt vời. Các loại mỡ này có mức ổn định hóa học cao và giúp bảo vệ tuyệt vời khỏi rỉ sét và ăn mòn. Điểm nhỏ giọt của những loại mỡ này cao và chúng được khuyến cáo nhiệt độ vận hành tối đa ở 140ºC (284°F).

Đặc điểm nổi bật

Mỡ Mobilgrease XHP™ 220 là các loại mỡ phức lithium tuổi thọ cao dành cho nhiều ứng dụng rộng rãi khác nhau và ở các điều kiện vận hành khắc nghiệt. Những loại mỡ này được pha chế vượt xa các loại sản phẩm thông thường khác bằng cách áp dụng kỹ thuật sản xuất phức lithium phức hợp độc quyền. Chúng được điều chế để mang lại hiệu suất tuyệt vời ở nhiệt độ cao với độ bám dính, tính cân bằng cấu trúc và kháng nhiễm nước tuyệt vời. Các loại mỡ này có mức ổn định hóa học cao và giúp bảo vệ tuyệt vời  khỏi rỉ sét và ăn mòn. Điểm nhỏ giọt của những loại mỡ này cao và chúng được khuyến cáo nhiệt độ vận hành tối đa ở 140ºC (284°F). Các loại mỡ Mobilgrease XHP 220 có các cấp NLGI 0, 1, 2 và 3 với độ nhớt dầu gốc ISO VG 220.

Các loại mỡ XHP 220 được thiết kế cho nhiều ứng dụng rộng rãi khác nhau bao gồm các ngành công nghiệp, ô tô, xây dựng và hàng hải. Những tính năng về hiệu suất làm cho các loại mỡ này trở thành sự lựa chọn lý tưởng trong những điều kiện vận hành khác nhau ở nhiệt độ cao, nhiễm nước, chịu tải va đập và các hoạt động tái bôi trơn. Mỡ Mobilgrease XHP 222 Special là một loại mỡ  chịu cực áp với 0.75% molybdenum disulfide giúp bảo vệ khỏi mài mòn dưới những điều kiện làm việc có chuyển động quay và những điều kiện khác dẫn đến việc làm mất màng dầu.

TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH

Dòng sản phẩm mỡ XHP 220 là các sản phẩm hàng đầu của thương hiệu Mobilgrease, có uy tín về sự cải tiến và hiệu suất vượt trội. Các loại mỡ Mobilgrease XHP 220 là những sản phẩm hiệu suất cao được pha chế bởi các kỹ sư công nghệ và được hổ trợ bởi đội ngũ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật trên toàn thế giới.

Một yếu tố quan trọng trong các đặc tính gắn kết và bám dính tuyệt vời và điểm nhỏ giọt cao của các loại mỡ Mobilgrease XHP 220 là công nghệ sản xuất độc quyền được phát triển tại cơ sở nghiên cứu và được áp dụng bởi các cơ sở sản xuất hiện đại của ExxonMobil. Các sản phẩm này sử dụng đặc biệt các phụ gia được lựa chọn giúp mang lại tính cân bằng oxy hóa, khống chế rỉ và ăn mòn, kháng nhiễm nước cũng như chống mài mòn và bảo vệ khỏi áp lực cực trị. Các sản phẩm dòng Mobilgrease XHP 220 mang lại những tính năng và lợi ích tiềm năng sau:

Tính năng

Ưu điểm và Lợi ích tiềm năng

Khả năng ngăn ngừa nước rửa trôi và nước phun xuất sắc

Đảm bảo sự bôi trơn và bảo vệ  ngay cả trong các điều kiện nhiễm nước khắc nghiệt nhất.

Cấu trúc có độ gắn kết và bám dính cao

Mỡ có độ bền tuyệt vời, giúp giảm rò rỉ và kéo dài chu kỳ tái bôi trơn nhằm giảm các yêu cầu bảo dưỡng.

Chống rỉ và chống ăn mòn tuyệt vời

Bảo vệ các bộ phận được bôi trơn ngay cả trong những môi trường nước không thuận lợi.

Kháng nhiệt, chống oxy hóa và chống lại sự suy thoái

 cấu trúc ở nhiệt độ cao rất tốt

Giúp tăng tuổi thọ của mỡ và tăng cường bảo vệ ổ đỡ cho các ứng dụng chịu nhiệt độ cao giúp giảm chi phí bảo dưỡng và chi phí thay mới.

Hiệu suất chống mài mòn và áp lực cực trị rất tốt

Mang lại sự bảo vệ đáng tin cậy cho các thiết bị được bôi trơn, ngay cả ở những điều kiện có độ trượt cao, nhằm kéo cài tuổi thọ của thiết bị và giảm thời gian dừng máy ngoài kế hoạch.

Đa dụng

Đơn giản hóa lượng tồn kho và giảm chi phí lưu kho.

 

<div style="background-color: rgb(255, 255, 255); width: 943px; break-after: page; background-image: url(" http:="" www.anhvu.com.vn="" admin="" ckeditor="" plugins="" pagebreak="" images="" pagebreak.gif?t="D6IE&quot;)" !important;"=""> 

 

ỨNG DỤNG

Các loại mỡ dòng Mobilgrease XHP 220 được sử dụng rộng rãi trên các thiết bị trong các ứng dụng công nghiệp, ô tô, xây dựng và hàng hải. Màu xanh của mỡ cho phép dễ dàng phân biệt được các ứng dụng riêng cho từng loại mỡ:

  • - Mobilgrease XHP 220 là một loại mỡ mềm, chịu nhiệt độ cao được ExxonMobil khuyến nghị dùng cho những hệ thống bôi trơn trung tâm, bôi trơn bánh răng, và ở những nơi cần khả năng bơm tốt ở nhiệt độ lạnh là thiết yếu.
  • - Mobilgrease XHP 221 được ExxonMobil khuyến nghị sử dụng trong những ứng dụng hàng hải và công nghiệp, các bộ phận của khung xe và thiết bị nông nghiệp. Mobilgrease XHP 221 cho hiệu suất tuyệt vời ở nhiệt độ thấp.
  • - Mobilgrease XHP 222 được ExxonMobil khuyến nghị dùng cho các ứng dụng công nghiệp và hàng hải, các bộ phận của khung xe và thiết bị nông nghiệp. Kết cấu bám dính của mỡ cho phép nó bám vào các bộ phận được bôi trơn lâu hơn.
  • - Mobilgrease XHP 223 được ExxonMobil khuyến nghị dùng cho những ứng dụng yêu cầu các đặc tính chịu nhiệt độ cao  và những đặc tính chống rỉ tốt. Mỡ XHP được khuyến cáo cho những ứng dụng ổ đỡ bánh xe tải hoặc là những ổ lăn chịu nhiều rung động, hoặc ở các ứng dụng cao tốc yêu cầu một loại mỡ có độ bền cao hơn.
  • - Mobilgrease XHP 222 special có chứa 0.75% molybdenum disulfide, mỡ có màu xám và được ExxonMobil khuyến nghị dùng cho những ứng dụng công nghiệp chịu tải vừa, các bộ phận của khung xe và thiết bi nông nghiệp. Mỡ cũng được sử dụng bôi trơn các khớp dẫn động, mâm kéo và các chốt gàu.

ĐẶC TÍNH & SỰ CHẤP NHẬN

Mobilgrease XHP 220 Series đáp ứng hoặc vượt quá các tiêu chuẩn:

220

221

222

223

222 Special

DIN 51825: (2004-06)

 

KP1N-20

KP2N-20

 

 

 

Mobilgrease XHP 220 Series được chấp thuận bởi các nhà chế tạo sau:

220

221

222

223

222 Special

MAG IAS, LLC

P-79

P-72

P-64

 

 

ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU

Mobilgrease XHP

220

221

222

223

222 Special

Cấp NLGI

0

1

2

3

2

Chất làm đặc

Li-Phức hợp

Li-Phức hợp

Li-Phức hợp

Li-Phức hợp

Li-Phức hợp

Màu sắc, Quan sát

Xanh dương đậm

Xanh dương đậm

Xanh dương đậm

Xanh dương đậm

Xám đen

Molybdenum DiSulfide, % kl.

--

--

--

--

0.75%

Độ xuyên kim ở 25ºC, ASTM D 217

370

325

280

235

280

Điểm nhỏ giọt, ºC, ASTM D 2265

270

280

280

280

280

Độ nhớt dầu gốc, ASTM D 445

         

cSt ở 40ºC

220

220

220

220

220

Thử tải 4 bi, ASTM D 2266, vết mòn, mm

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

Hàn dính 4 bi, ASTM D 2596, kg

315

315

315

315

315

Thử tải Timken OK , ASTM D 2509, lb

40

40

40

40

40

Thử oxy hóa, ASTM D 942, sự tụt áp ở 100 giờ, kPa (psig)

35 (5)

35 (5)

35 (5)

35 (5)

35 (5)

Bảo vệ chống ăn mòn, ASTM D 1743

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Bảo vệ chống rỉ, IP 220-mod., Rửa trôi nước

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Ăn mòn lá đồng, ASTM D 4048

1B

1B

1B

1B

1B

Sự thay đổi độ đặc, Ổn định lăn, ASTM D 1831, mm/10

-15

-15

0

0

0

Đang online: 3Tổng: 145685 2018 Copyright © công ty anh vũ . All rights reserved. Design by NINA Co.,Ltd